Xem trước khi làm đề

Hạng của bạn thi bao nhiêu câu?

Tra hạng để biết số câu, thời gian làm bài và điểm đạt tối thiểu.

  1. Lý thuyếtSố câu, thời gian, điểm đạt
  2. Sa hìnhCách làm và lỗi trừ điểm
  3. Đường trườngQuy trình và lỗi trừ điểm

Chọn đúng hạng, tránh nhầm cấu trúc

Bảng này cũng dùng để tạo đề thi thử. Mỗi đề có một câu điểm liệt: sai câu đó là không đạt, dù đủ tổng số câu đúng.

Số câu25–45 câu
Thời gian19–26 phút
Điểm liệt1 câu mỗi đề
Cấu trúc bài thi lý thuyết của 15 hạng GPLX
HạngLoại phương tiệnSố câuThời gianĐiểm đạtĐiểm liệt
Mô tô và mô tô ba bánhHạng A1, A và B1
A1Mô tô hai bánh đến 125 cm³ hoặc động cơ điện đến 11 kW25 câu19 phút21/251 câu
AMô tô hai bánh trên 125 cm³ hoặc trên 11 kW25 câu19 phút23/251 câu
B1Mô tô ba bánh25 câu19 phút23/251 câu
Ô tôHạng B đến D
BÔ tô chở người đến 8 chỗ; ô tô tải đến 3.500 kg30 câu20 phút27/301 câu
C1Ô tô tải trên 3.500 kg đến 7.500 kg35 câu22 phút32/351 câu
CÔ tô tải trên 7.500 kg40 câu24 phút36/401 câu
D1Ô tô chở người trên 8 đến 16 chỗ45 câu26 phút41/451 câu
D2Ô tô chở người trên 16 đến 29 chỗ45 câu26 phút41/451 câu
DÔ tô chở người trên 29 chỗ45 câu26 phút41/451 câu
Ô tô kéo rơ-moócCác hạng có ký hiệu E
BEXe hạng B kéo rơ-moóc trên 750 kg45 câu26 phút41/451 câu
C1EXe hạng C1 kéo rơ-moóc trên 750 kg45 câu26 phút41/451 câu
CEXe hạng C kéo rơ-moóc trên 750 kg45 câu26 phút41/451 câu
D1EXe hạng D1 kéo rơ-moóc trên 750 kg45 câu26 phút41/451 câu
D2EXe hạng D2 kéo rơ-moóc trên 750 kg45 câu26 phút41/451 câu
DEXe hạng D kéo rơ-moóc trên 750 kg45 câu26 phút41/451 câu

Mô tô và mô tô ba bánh

Hạng A1, A và B1

A1

Mô tô hai bánh đến 125 cm³ hoặc động cơ điện đến 11 kW

Số câu
25
Thời gian
19 phút
Điểm đạt
21/25
Điểm liệt
1 câu
A

Mô tô hai bánh trên 125 cm³ hoặc trên 11 kW

Số câu
25
Thời gian
19 phút
Điểm đạt
23/25
Điểm liệt
1 câu
B1

Mô tô ba bánh

Số câu
25
Thời gian
19 phút
Điểm đạt
23/25
Điểm liệt
1 câu

Ô tô

Hạng B đến D

B

Ô tô chở người đến 8 chỗ; ô tô tải đến 3.500 kg

Số câu
30
Thời gian
20 phút
Điểm đạt
27/30
Điểm liệt
1 câu
C1

Ô tô tải trên 3.500 kg đến 7.500 kg

Số câu
35
Thời gian
22 phút
Điểm đạt
32/35
Điểm liệt
1 câu
C

Ô tô tải trên 7.500 kg

Số câu
40
Thời gian
24 phút
Điểm đạt
36/40
Điểm liệt
1 câu
D1

Ô tô chở người trên 8 đến 16 chỗ

Số câu
45
Thời gian
26 phút
Điểm đạt
41/45
Điểm liệt
1 câu
D2

Ô tô chở người trên 16 đến 29 chỗ

Số câu
45
Thời gian
26 phút
Điểm đạt
41/45
Điểm liệt
1 câu
D

Ô tô chở người trên 29 chỗ

Số câu
45
Thời gian
26 phút
Điểm đạt
41/45
Điểm liệt
1 câu

Ô tô kéo rơ-moóc

Các hạng có ký hiệu E

BE

Xe hạng B kéo rơ-moóc trên 750 kg

Số câu
45
Thời gian
26 phút
Điểm đạt
41/45
Điểm liệt
1 câu
C1E

Xe hạng C1 kéo rơ-moóc trên 750 kg

Số câu
45
Thời gian
26 phút
Điểm đạt
41/45
Điểm liệt
1 câu
CE

Xe hạng C kéo rơ-moóc trên 750 kg

Số câu
45
Thời gian
26 phút
Điểm đạt
41/45
Điểm liệt
1 câu
D1E

Xe hạng D1 kéo rơ-moóc trên 750 kg

Số câu
45
Thời gian
26 phút
Điểm đạt
41/45
Điểm liệt
1 câu
D2E

Xe hạng D2 kéo rơ-moóc trên 750 kg

Số câu
45
Thời gian
26 phút
Điểm đạt
41/45
Điểm liệt
1 câu
DE

Xe hạng D kéo rơ-moóc trên 750 kg

Số câu
45
Thời gian
26 phút
Điểm đạt
41/45
Điểm liệt
1 câu

Ủng hộ duy trì website

Chọn MoMo hoặc BIDV và quét mã QR bên dưới.

Cảm ơn bạn đã ủng hộ. Bạn giúp Vững Tay Lái tiếp tục hoạt động và tốt hơn mỗi ngày. ❤️

MoMoQuét mã QR
Mã QR ủng hộ qua MoMo
BIDVQuét mã QR
Mã QR ủng hộ qua BIDV