Mô tô hai bánh đến 125 cm³ hoặc động cơ điện đến 11 kW
- Số câu
- 25
- Thời gian
- 19 phút
- Điểm đạt
- 21/25
- Điểm liệt
- 1 câu
Xem trước khi làm đề
Tra hạng để biết số câu, thời gian làm bài và điểm đạt tối thiểu.
Tra nhanh theo hạng
Bảng này cũng dùng để tạo đề thi thử. Mỗi đề có một câu điểm liệt: sai câu đó là không đạt, dù đủ tổng số câu đúng.
| Hạng | Loại phương tiện | Số câu | Thời gian | Điểm đạt | Điểm liệt |
|---|---|---|---|---|---|
| Mô tô và mô tô ba bánhHạng A1, A và B1 | |||||
| A1 | Mô tô hai bánh đến 125 cm³ hoặc động cơ điện đến 11 kW | 25 câu | 19 phút | 21/25 | 1 câu |
| A | Mô tô hai bánh trên 125 cm³ hoặc trên 11 kW | 25 câu | 19 phút | 23/25 | 1 câu |
| B1 | Mô tô ba bánh | 25 câu | 19 phút | 23/25 | 1 câu |
| Ô tôHạng B đến D | |||||
| B | Ô tô chở người đến 8 chỗ; ô tô tải đến 3.500 kg | 30 câu | 20 phút | 27/30 | 1 câu |
| C1 | Ô tô tải trên 3.500 kg đến 7.500 kg | 35 câu | 22 phút | 32/35 | 1 câu |
| C | Ô tô tải trên 7.500 kg | 40 câu | 24 phút | 36/40 | 1 câu |
| D1 | Ô tô chở người trên 8 đến 16 chỗ | 45 câu | 26 phút | 41/45 | 1 câu |
| D2 | Ô tô chở người trên 16 đến 29 chỗ | 45 câu | 26 phút | 41/45 | 1 câu |
| D | Ô tô chở người trên 29 chỗ | 45 câu | 26 phút | 41/45 | 1 câu |
| Ô tô kéo rơ-moócCác hạng có ký hiệu E | |||||
| BE | Xe hạng B kéo rơ-moóc trên 750 kg | 45 câu | 26 phút | 41/45 | 1 câu |
| C1E | Xe hạng C1 kéo rơ-moóc trên 750 kg | 45 câu | 26 phút | 41/45 | 1 câu |
| CE | Xe hạng C kéo rơ-moóc trên 750 kg | 45 câu | 26 phút | 41/45 | 1 câu |
| D1E | Xe hạng D1 kéo rơ-moóc trên 750 kg | 45 câu | 26 phút | 41/45 | 1 câu |
| D2E | Xe hạng D2 kéo rơ-moóc trên 750 kg | 45 câu | 26 phút | 41/45 | 1 câu |
| DE | Xe hạng D kéo rơ-moóc trên 750 kg | 45 câu | 26 phút | 41/45 | 1 câu |
Hạng A1, A và B1
Mô tô hai bánh đến 125 cm³ hoặc động cơ điện đến 11 kW
Mô tô hai bánh trên 125 cm³ hoặc trên 11 kW
Mô tô ba bánh
Hạng B đến D
Ô tô chở người đến 8 chỗ; ô tô tải đến 3.500 kg
Ô tô tải trên 3.500 kg đến 7.500 kg
Ô tô tải trên 7.500 kg
Ô tô chở người trên 8 đến 16 chỗ
Ô tô chở người trên 16 đến 29 chỗ
Ô tô chở người trên 29 chỗ
Các hạng có ký hiệu E
Xe hạng B kéo rơ-moóc trên 750 kg
Xe hạng C1 kéo rơ-moóc trên 750 kg
Xe hạng C kéo rơ-moóc trên 750 kg
Xe hạng D1 kéo rơ-moóc trên 750 kg
Xe hạng D2 kéo rơ-moóc trên 750 kg
Xe hạng D kéo rơ-moóc trên 750 kg